Năng Lực & Thiết Bị

Thiết bị gia công kim loại tại Kim Phát
Công Ty TNHH Kỹ Nghệ Kim Phát đầu tư hệ thống máy móc đồng bộ cho cắt LASER, chấn kim loại và hàn kết cấu. Toàn bộ thiết bị được vận hành trực tiếp tại xưởng, giúp chủ động tiến độ, kiểm soát chất lượng từng công đoạn và đáp ứng các đơn hàng gia công theo bản vẽ kỹ thuật.
Tổng quan năng lực thiết bị
| Nhóm thiết bị | Số lượng | Năng lực nổi bật |
|---|---|---|
| Máy chấn CNC thủy lực 180 tấn | 01 máy | Bàn chấn dài 3.200 mm |
| Máy cắt ống LASER 3D | 01 máy | Ống tròn, vuông, thép góc, thép chữ I |
| Máy cắt LASER fiber 3kW | 02 máy | Khổ 3000 x 1500 mm |
| Máy cắt LASER fiber 6kW | 01 máy | Khổ 6000 x 1500 mm, thép carbon đến 30 mm |
| Máy hàn LASER / MIG / TIG | 03 loại | Hàn inox, thép, kim loại tấm & kết cấu |
1. Máy chấn CNC thủy lực – 180 tấn
Máy chấn CNC thủy lực phục vụ gia công uốn, chấn các chi tiết kim loại tấm với độ chính xác cao. Máy phù hợp cho sản xuất các chi tiết thép tấm, inox, nhôm và các sản phẩm kết cấu kim loại theo bản vẽ kỹ thuật.
| Loại máy | Máy chấn CNC thủy lực |
| Số lượng | 01 máy |
| Lực chấn | 180 tấn |
| Ứng dụng | Chấn, uốn kim loại tấm theo bản vẽ |
| Khả năng gia công | Thép tấm, inox, nhôm và các vật liệu kim loại tấm khác |
| Chiều dài bàn làm việc | 3200 mm |
| Chiều rộng bàn làm việc | 400 mm |
| Khoảng cách giữa hai trụ máy | 2700 mm |
| Hành trình trượt | 200 mm |
| Chiều cao mở | 570 mm |
| Hành trình tối đa thước đo phía sau | 5 ~ 600 mm |
| Mức điều chỉnh hành trình thanh trượt | 150 mm |

2. Máy cắt ống LASER 3D
Máy cắt ống LASER tự động, chính xác cho ống kim loại tròn và vuông, tính năng bốc dỡ tự động giúp tăng hiệu quả và giảm chi phí lao động. Máy có khả năng cắt các hình dạng đặc thù như đường đua (oval racetrack), hình bầu dục, thép góc, thép kênh (U) và dầm chữ I.
| Số lượng | 01 máy |
| Công suất LASER | 1500 – 6000 W |
| Phạm vi đường kính ống cắt | Ø10 – Ø120 mm |
| Phạm vi chiều dài ống | 6250 mm |
| Độ chính xác vị trí lặp lại | ± 0.02 mm |
| Chiều dài đoạn đuôi thừa | < 40 mm |
| Kích thước máy (D x R x C) | 8874 x 1720 x 2175 mm |
| Trọng lượng máy | 3.5 tấn |

3. Máy cắt LASER fiber 3kW
Công ty sở hữu 02 máy cắt LASER fiber 3kW, phục vụ cắt kim loại tấm với tốc độ cao, đường cắt chính xác và bề mặt cắt đẹp.
| Loại máy | Máy cắt LASER fiber kim loại tấm |
| Số lượng | 02 máy |
| Công suất LASER | 3000 W |
| Khổ bàn làm việc | 3000 x 1500 mm |
| Nguồn LASER | Raycus / Max |
| Đầu cắt | Raytools 03K tự động |
| Bộ điều khiển | Raytools 300 |
| Bước sóng LASER | 1070 nm |
| Độ chính xác định vị lặp lại | ± 0.02 mm |
| Độ chính xác bàn máy | ± 0.05 mm |
| Khả năng cắt tối đa | Thép carbon < 20 mm; Inox < 10 mm |
| Nguồn điện | AC 380V ± 5%, 50Hz ± 1%, 3 pha 5 dây |
| Kích thước máy (D x R x C) | 5700 x 2280 x 1900 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 2300 kg/máy |
| Tải trọng tối đa | 800 kg |

4. Máy cắt LASER fiber 6kW
Công ty sở hữu 01 máy cắt LASER fiber 6kW, phục vụ cắt kim loại tấm dày hơn, đáp ứng các yêu cầu gia công có độ chính xác cao và năng suất lớn.
| Loại máy | Máy cắt LASER fiber kim loại tấm |
| Số lượng | 01 máy |
| Công suất LASER | 6000 W |
| Khổ bàn làm việc | 6000 x 1500 mm |
| Nguồn LASER | Raycus 6000 W |
| Đầu cắt | Boci 421 lấy nét tự động |
| Bộ điều khiển | FSCUT 4000E |
| Độ chính xác định vị lặp lại | ± 0.02 mm |
| Độ chính xác bàn máy | ± 0.05 mm/m |
| Gia tốc / tốc độ tối đa | 120 m/min, 1.2G |
| Khả năng cắt tối đa | Thép carbon < 30 mm; Inox < 12 mm |
| Nguồn điện | AC 380V, 3 pha, 50Hz, IP54 |
| Kích thước máy (D x R x C) | 7600 x 2280 x 1800 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 4200 kg/máy |
| Tải trọng tối đa | 1200 kg |

5. Hệ thống máy hàn
A. Máy hàn LASER – Model HLW-3000W
| Tên thiết bị | Máy hàn LASER |
| Model | HLW-3000W |
| Công suất LASER | 3000 W |
| Nguồn LASER | Raycus 3000 W |
| Điện áp đầu vào | AC 380V / 50Hz |
| Súng hàn | SUP 23T |
| Hệ thống hàn | SUP |
| Máy làm mát | Hanli |
| Tốc độ hàn | 0 – 5 mm/s |
| Độ dày hàn khuyến nghị | 5 mm |
| Đường kính dây hàn | 1.2 – 2.5 mm |
| Dải điều chỉnh công suất | 10 – 100% |
| Ứng dụng | Hàn inox, thép, kim loại tấm |

B. Máy hàn MIG – Model MIG-500A
| Tên thiết bị | Máy hàn MIG |
| Model | MIG-500A |
| Công nghệ | Inverter IGBT |
| Chế độ hàn | MIG / MMA |
| Điện áp đầu vào | 3 pha 380 V |
| Công suất đầu vào | 27.1 kVA |
| Dòng hàn thực | 500 A |
| Điện áp không tải | 78 V |
| Chu kỳ tải | 60% |
| Dải điện áp hàn | 14 – 50 V |
| Đường kính dây hàn | 0.8 – 1.6 mm |
| Ứng dụng | Hàn kết cấu thép, xưởng cơ khí |

C. Máy hàn TIG – Model TIG-315P
| Tên thiết bị | Máy hàn TIG DC Pulse |
| Model | TIG-315P |
| Công nghệ | DC Inverter |
| Chế độ hàn | TIG / MMA |
| Điện áp đầu vào | 3 pha 380 V |
| Công suất đầu vào | 9.9 kVA |
| Dòng TIG | 315 A |
| Dải dòng hàn | 10 – 315 A |
| Điện áp không tải | 68 V |
| Chu kỳ tải | 60% |
| Kích thước máy | 515 x 275 x 470 mm |
| Ứng dụng | Hàn inox, thép, chi tiết mỏng |

Liên hệ báo giá gia công
Gửi bản vẽ (DXF, DWG, PDF) để nhận báo giá gia công cắt LASER, chấn kim loại và hàn kết cấu trong ngày.
Nhận báo giá

